Nghĩa tiếng Việt
- Là hành động rất ghét, thù hận một ai đó, thúc giục phải trả thù. Có thể tới mức độ muốn giết người mình căm thù.động từ
Ví dụ
-
Lòng căm thù giặc.
-
Căm thù sâu sắc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép