TanroDictionary Sổ từ

căn cơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền tảng, cơ sở vững chắc.danh từ
  2. Biết lo toan, chắt chiu để gây dựng vốn, tạo tiền đề làm ăn vững chắc.tính từ い

Ví dụ

  1. Nhà ấy làm ăn có căn cơ.

  2. Làm ăn căn cơ.

  3. Một con người căn cơ.

  4. Tính nết căn cơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép