Nghĩa tiếng Việt
- Nền tảng, cơ sở vững chắc.danh từ
- Biết lo toan, chắt chiu để gây dựng vốn, tạo tiền đề làm ăn vững chắc.tính từ い
Ví dụ
-
Nhà ấy làm ăn có căn cơ.
-
Làm ăn căn cơ.
-
Một con người căn cơ.
-
Tính nết căn cơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép