TanroDictionary Sổ từ

căng tin

Việt
0

căng tin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp.danh từWiktionary