Nghĩa tiếng Việt
- Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú.danh từWiktionary
- Khung sắt nhốt người có tội trong thời phong kiến.danh từWiktionary
- Nhốt con vật vào cũi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cũi chó.
-
Cũi hổ.
-
Tháo cũi sổ lồng. (tục ngữ)
-
Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém.
-
Cũi con chó lại.