TanroDictionary Sổ từ

cũi

Việt
0

cũi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú; Khung sắt nhốt người có tội trong thời phong kiến; Nhốt con vật vào cũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú.danh từWiktionary
  2. Khung sắt nhốt người có tội trong thời phong kiến.danh từWiktionary
  3. Nhốt con vật vào cũi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cũi chó.

  2. Cũi hổ.

  3. Tháo cũi sổ lồng. (tục ngữ)

  4. Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém.

  5. Cũi con chó lại.