Nghĩa tiếng Việt
- Bắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay.danh từ
Tiếng Nhật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép