Nghĩa tiếng Việt
- Việc ứng dụng máy móc và công nghệ vào các hoạt động (đặc biệt là trong sản xuất) để làm việc hiệu quả hơn và giảm bớt sức lao động thủ công.động từ
Ví dụ
-
Nhà máy này vừa được đầu tư để cơ khí hóa toàn bộ hệ thống sản xuất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép