TanroDictionary Sổ từ

cơ quan

Việt
0

cơ quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết; Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể; Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.danh từWiktionary
  2. Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể.danh từWiktionary
  3. Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tai là cơ quan thính giác.

  2. Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều là đầy tớ của dân (Hồ Chí Minh)

  3. Không dám vắng mặt ở cơ quan.