Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng trầu cau, có hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông và có nắp.danh từWiktionary
- Cây có lá nhỏ dài, dùng để nhuộm vải thành màu vàng lục sẫm hoặc để đánh bả cá.danh từWiktionary
- Nâng cao bằng cách xây, đắp thêm lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu. (ca dao)
-
Cơi nhà lên một tầng nữa.
-
Cơi bờ đê.