TanroDictionary Sổ từ

cơi

Việt
0

cơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng trầu cau, có hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông và có nắp; Cây có lá nhỏ dài, dùng để nhuộm vải thành màu vàng lục sẫm hoặc để đánh bả cá; Nâng cao bằng cách xây, đắp thêm lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng trầu cau, có hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông và có nắp.danh từWiktionary
  2. Cây có lá nhỏ dài, dùng để nhuộm vải thành màu vàng lục sẫm hoặc để đánh bả cá.danh từWiktionary
  3. Nâng cao bằng cách xây, đắp thêm lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu. (ca dao)

  2. Cơi nhà lên một tầng nữa.

  3. Cơi bờ đê.