Nghĩa tiếng Việt
- Món lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở và để lửa nhỏ cho đến khi chín.danh từWiktionary
- Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung.danh từWiktionary
- Cùi của một số quả cây.danh từWiktionary
- Có vị hơi ngọt, không chua.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Làm cơm đãi khách.
-
Dọn cơm.
-
Quả vải cơm dày.
-
Cam cơm.
-
Khế cơm.