TanroDictionary Sổ từ

cư sĩ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trí thức thời phong kiến đi ở ẩn.danh từ
  2. Người tu đạo Phật tại nhà.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Các cư sĩ đời Đường.

  2. Trong khi sốt, chàng thấy một người khôi ngô dõng-dạc, đầu đội mũ trụ đi đến, nói năng, quần áo, rất giống như người Tàu, tự xưng là cư-sĩ, đến đòi làm trả lại tòa đền như cũ,[…]

  3. Tịnh độ cư sĩ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép