Nghĩa tiếng Việt
- Người trí thức thời phong kiến đi ở ẩn.danh từ
- Người tu đạo Phật tại nhà.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Các cư sĩ đời Đường.
-
Trong khi sốt, chàng thấy một người khôi ngô dõng-dạc, đầu đội mũ trụ đi đến, nói năng, quần áo, rất giống như người Tàu, tự xưng là cư-sĩ, đến đòi làm trả lại tòa đền như cũ,[…]
-
Tịnh độ cư sĩ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép