Nghĩa tiếng Việt
- Ở thường ngày tại một nơi nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sang cư trú ở nước ngoài.
-
Địa bàn cư trú của người Việt cổ.
cư trú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở thường ngày tại một nơi nào đó.
Sang cư trú ở nước ngoài.
Địa bàn cư trú của người Việt cổ.