TanroDictionary Sổ từ

cươi

Việt
0

cươi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (phương ngữ, Bắc Trung Bộ, Nghệ An) Sân (khoảng đất phẳng trước nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (phương ngữ, Bắc Trung Bộ, Nghệ An) Sân (khoảng đất phẳng trước nhà).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lá lảy đầy cươi.

    Lá rụng đầy sân.

  2. Bửa nớ đi ngoài cươi bấp cái cẳng bổ trợt cái trục cúi, mai đi mần không đặng.

    Bữa kia đi ngoài sân vấp cái chân ngã trầy đầu gối, mai không đi làm được.

  3. Trước nhà là cươi (sân) rộng để phơi ló (thóc) ngày mùa.

  4. Mẹ hắn đang cầm chổi xuốc cươi (quét sân) bị kêu vào đứng trước ống kính, lẩm bẩm hỏi: […]

  5. Cái gầu thì bảo cái đài Ra sân thì bảo ra ngoài cái cươi