Nghĩa tiếng Việt
- Dây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển.danh từWiktionary
- Bị căng, sưng và hơi rắn do máu, mủ hay sữa dồn tụ lại.tính từ いWiktionary
- Có cách đối xử cứng rắn, mạnh mẽ; trái với nhu.tính từ いWiktionary
- Tự đặt lời trong khi diễn mà không có kịch bản trước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thắng dây cương.
-
Nhọt cương mủ.
-
vú cương sữa.
-
Lúc cương lúc nhu.