TanroDictionary Sổ từ

cước

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòn đá, đòn chân, cú đá.danh từ
  2. Loài sâu nhả ra một thứ tơ.danh từ
  3. Tơ do con cước nhả ra.danh từ
  4. Hiện tượng ngón tay ngón chân sưng đỏ và ngứa.danh từ
  5. Tiền chi phí cho việc vận tải hàng hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Con cước sống trên cây

  2. Dùng cước làm dây cần câu.

  3. Mùa rét, tay phát cước.

  4. Hàng đã trừ cước rồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép