Nghĩa tiếng Việt
- Đòn đá, đòn chân, cú đá.danh từ
- Loài sâu nhả ra một thứ tơ.danh từ
- Tơ do con cước nhả ra.danh từ
- Hiện tượng ngón tay ngón chân sưng đỏ và ngứa.danh từ
- Tiền chi phí cho việc vận tải hàng hoá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Con cước sống trên cây
-
Dùng cước làm dây cần câu.
-
Mùa rét, tay phát cước.
-
Hàng đã trừ cước rồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép