TanroDictionary Sổ từ

cưới

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng.động từ

Ví dụ

  1. Bạn cưới vợ.

  2. Cưới vợ cho con.

  3. Chồng chưa cưới.

  4. Dự đám cưới.

  5. Ăn cưới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép