TanroDictionary Sổ từ

cườm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí.danh từ
  2. Vòng lông lốm đốm trông giống như vòng chuỗi cườm quanh cổ chim.danh từ
  3. Làm bóng đồ sơn mài, đồ trang sức bằng vàng, bạc.động từ

Ví dụ

  1. Cổ tay đeo cườm.

  2. Cu gáy có cườm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép