Nghĩa tiếng Việt
- Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí.danh từ
- Vòng lông lốm đốm trông giống như vòng chuỗi cườm quanh cổ chim.danh từ
- Làm bóng đồ sơn mài, đồ trang sức bằng vàng, bạc.động từ
Ví dụ
-
Cổ tay đeo cườm.
-
Cu gáy có cườm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép