Nghĩa tiếng Việt
- Giúp đỡ trong lúc gặp khó khăn.động từWiktionary
- Mang thai trong bụng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cưu mang trẻ em vô gia cư và mồ côi.
-
Nặng nề chín tháng cưu mang. (tục ngữ)
cưu mang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giúp đỡ trong lúc gặp khó khăn; Mang thai trong bụng.
Cưu mang trẻ em vô gia cư và mồ côi.
Nặng nề chín tháng cưu mang. (tục ngữ)