TanroDictionary Sổ từ

cưu mang

Việt
0

cưu mang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giúp đỡ trong lúc gặp khó khăn; Mang thai trong bụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giúp đỡ trong lúc gặp khó khăn.động từWiktionary
  2. Mang thai trong bụng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cưu mang trẻ em vô gia cư và mồ côi.

  2. Nặng nề chín tháng cưu mang. (tục ngữ)