TanroDictionary Sổ từ

cạy

Việt
0

cạy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho long ra, bật ra bằng cách bẩy vào khe hở; (lỗi thời, giao thông đường thủy, Nam Trung Bộ, Southern Vietnam) Lái thuyền sang bên trái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho long ra, bật ra bằng cách bẩy vào khe hở.động từWiktionary
  2. (lỗi thời, giao thông đường thủy, Nam Trung Bộ, Southern Vietnam) Lái thuyền sang bên trái.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cạy nắp hòm.

  2. Cạy cửa.

  3. Cạy thuyền nhanh kẻo húc vào mỏm đá!