Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho long ra, bật ra bằng cách bẩy vào khe hở.động từWiktionary
- (lỗi thời, giao thông đường thủy, Nam Trung Bộ, Southern Vietnam) Lái thuyền sang bên trái.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cạy nắp hòm.
-
Cạy cửa.
-
Cạy thuyền nhanh kẻo húc vào mỏm đá!