Nghĩa tiếng Việt
- Phương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặp là những tên riêng trong văn học và lịch sử.danh từWiktionary
- Đổi tên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sau vụ ấy, nó cải danh và chuyển đi nơi khác.