TanroDictionary Sổ từ

cải danh

Việt
0

cải danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặp là những tên riêng trong văn học và lịch sử; Đổi tên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặp là những tên riêng trong văn học và lịch sử.danh từWiktionary
  2. Đổi tên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sau vụ ấy, nó cải danh và chuyển đi nơi khác.