Nghĩa tiếng Việt
- Thay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cải trang thành lái buôn.
cải trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.
Cải trang thành lái buôn.