TanroDictionary Sổ từ

cải trang

Việt
0

cải trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cải trang thành lái buôn.