Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh sát võ trang.danh từ
Ví dụ
-
Lực lượng cảnh binh.
-
Sai cảnh binh đi trấn áp biểu tình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lực lượng cảnh binh.
Sai cảnh binh đi trấn áp biểu tình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép