TanroDictionary Sổ từ

cấm binh

Việt
0

cấm binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: binh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm; Lính bảo vệ hoàng đế và hoàng tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. binh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.danh từWiktionary
  2. Lính bảo vệ hoàng đế và hoàng tộc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cấm binh ở kinh thành Thăng Long.