Nghĩa tiếng Việt
- binh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.danh từWiktionary
- Lính bảo vệ hoàng đế và hoàng tộc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cấm binh ở kinh thành Thăng Long.
cấm binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: binh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm; Lính bảo vệ hoàng đế và hoàng tộc.
Cấm binh ở kinh thành Thăng Long.