TanroDictionary Sổ từ

cấm cố

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị phạt giam trong ngục, không cho ra ngoài.động từ

Ví dụ

  1. Bị cấm cố suốt mấy năm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép