Nghĩa tiếng Việt
- (Từ cũ) Như cung cấmdanh từ
- Luôn phải ở trong nhà, không được phép tiếp xúc với bên ngoài (thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến).động từ
Ví dụ
-
Lọt vào cấm cung.
-
Sống cấm cung.
-
Suốt ngày cấm cung trong bốn bức tường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép