TanroDictionary Sổ từ

cấm cung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Từ cũ) Như cung cấmdanh từ
  2. Luôn phải ở trong nhà, không được phép tiếp xúc với bên ngoài (thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến).động từ

Ví dụ

  1. Lọt vào cấm cung.

  2. Sống cấm cung.

  3. Suốt ngày cấm cung trong bốn bức tường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép