TanroDictionary Sổ từ

cất

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhấc lên, đưa lên.động từ
  2. Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì.động từ
  3. Dựng lên (nói về nhà cửa).động từ
  4. Làm vang lên.động từ
  5. Nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa.động từ
  6. . Tước bỏ, không giao cho làm, không cho nắm giữ nữa.động từ
  7. Dứt (nói về cơn đau).động từ
  8. Để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến.động từ

Ví dụ

  1. Cất lưới.

  2. Cất gánh lên vai.

  3. Cất cao đầu.

  4. Cất bước.

  5. Ngựa cất vó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép