Nghĩa tiếng Việt
- Nhấc lên, đưa lên.động từ
- Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì.động từ
- Dựng lên (nói về nhà cửa).động từ
- Làm vang lên.động từ
- Nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa.động từ
- . Tước bỏ, không giao cho làm, không cho nắm giữ nữa.động từ
- Dứt (nói về cơn đau).động từ
- Để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến.động từ
Ví dụ
-
Cất lưới.
-
Cất gánh lên vai.
-
Cất cao đầu.
-
Cất bước.
-
Ngựa cất vó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép