TanroDictionary Sổ từ

cấu

Việt
0

cấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra; Xâu xé ra từng ít một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra.động từWiktionary
  2. Xâu xé ra từng ít một.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cấu vào tay.

  2. Cấu lấy một miếng xôi.

  3. Tiền của tập thể mỗi người cấu một ít như thế thì còn làm ăn gì nữa.