Nghĩa tiếng Việt
- Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra.động từWiktionary
- Xâu xé ra từng ít một.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cấu vào tay.
-
Cấu lấy một miếng xôi.
-
Tiền của tập thể mỗi người cấu một ít như thế thì còn làm ăn gì nữa.