Nghĩa tiếng Việt
- Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng.động từWiktionary
- Trồng lúa, làm ruộng.động từWiktionary
- . Nuôi vi sinh vật trong môi trường thích hợp để nghiên cứu.động từWiktionary
- . Ghép tế bào mô vào cơ thể để phòng hoặc chữa bệnh.động từWiktionary
- . Nuôi mô thực vật trong ống nghiệm để tạo ra một cây mới.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cấy lúa.
-
Cấy rau.
-
Có cấy có trông, có trồng có ăn (tục ngữ).
-
Cấy rẽ ruộng địa chủ.
-
Ruộng cấy hai vụ.