TanroDictionary Sổ từ

cấy

Việt
0

cấy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng; Trồng lúa, làm ruộng; . Nuôi vi sinh vật trong môi trường thích hợp để nghiên cứu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng.động từWiktionary
  2. Trồng lúa, làm ruộng.động từWiktionary
  3. . Nuôi vi sinh vật trong môi trường thích hợp để nghiên cứu.động từWiktionary
  4. . Ghép tế bào mô vào cơ thể để phòng hoặc chữa bệnh.động từWiktionary
  5. . Nuôi mô thực vật trong ống nghiệm để tạo ra một cây mới.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cấy lúa.

  2. Cấy rau.

  3. Có cấy có trông, có trồng có ăn (tục ngữ).

  4. Cấy rẽ ruộng địa chủ.

  5. Ruộng cấy hai vụ.