Nghĩa tiếng Việt
- Báo hiệu từng canh.động từ
- Nghe đều đều, từng lúc lại vang lên, nổi lên (thường trong đêm tối).động từ
Ví dụ
-
Trống cầm canh.
-
Tiếng đại bác cầm canh suốt đêm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép