TanroDictionary Sổ từ

cầm canh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo hiệu từng canh.động từ
  2. Nghe đều đều, từng lúc lại vang lên, nổi lên (thường trong đêm tối).động từ

Ví dụ

  1. Trống cầm canh.

  2. Tiếng đại bác cầm canh suốt đêm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép