TanroDictionary Sổ từ

cầm lái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ tay lái để điều khiển xe cộ, tàu bè.động từ

Ví dụ

  1. Cầm lái mặc ai lăm đổ bến, giong lèo thây kẻ rắp xuôi ghềnh (Hồ Xuân Hương)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép