TanroDictionary Sổ từ

cần lao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cần cù trong lao động, không ngại gian khổ.tính từ い
  2. Cùng nghĩa với lao động: Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hộitính từ い

Ví dụ

  1. Cuộc đời cần lao.

  2. Xuất thân trong đám cần lao.

  3. Giai cấp cần lao (công nhân và nông dân).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép