Nghĩa tiếng Việt
- cần cù trong lao động, không ngại gian khổ.tính từ い
- Cùng nghĩa với lao động: Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hộitính từ い
Ví dụ
-
Cuộc đời cần lao.
-
Xuất thân trong đám cần lao.
-
Giai cấp cần lao (công nhân và nông dân).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép