Nghĩa tiếng Việt
- công trình qua phía trên chướng ngạidanh từWiktionary
- ước muốn, hy vọngđộng từWiktionary
- hình dáng tròn khi nhìn từ mọi phíatính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quả cầu
cầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: công trình qua phía trên chướng ngại; ước muốn, hy vọng; hình dáng tròn khi nhìn từ mọi phía.
Quả cầu