TanroDictionary Sổ từ

cầu

Việt
0

cầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: công trình qua phía trên chướng ngại; ước muốn, hy vọng; hình dáng tròn khi nhìn từ mọi phía.

Nghĩa tiếng Việt

  1. công trình qua phía trên chướng ngạidanh từWiktionary
  2. ước muốn, hy vọngđộng từWiktionary
  3. hình dáng tròn khi nhìn từ mọi phíatính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Quả cầu