TanroDictionary Sổ từ

cầu ao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước.danh từ

Ví dụ

  1. Rửa rau cầu ao.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép