Nghĩa tiếng Việt
- Cầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên, một đường chui qua phía dưới.danh từWiktionary
- Một cây cầu ở Hà Nội, Việt Nam.danh từWiktionary
cầu chui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên, một đường chui qua phía dưới; Một cây cầu ở Hà Nội, Việt Nam.