Nghĩa tiếng Việt
- Cầu (xin thần thánh) cho được may mắn về đường tình duyên (theo tín ngưỡng dân gian)động từ
Ví dụ
-
Đi lễ cầu duyên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đi lễ cầu duyên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép