TanroDictionary Sổ từ

cầu may

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.động từ

Ví dụ

  1. Thay vì làm việc chăm chỉ, anh ta dành thời gian cầu may tăng lương trong công việc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép