TanroDictionary Sổ từ

cầu thăng bằng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm trên giá đỡ.danh từ
  2. Một thanh gỗ để giữ thăng bằng.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép