Nghĩa tiếng Việt
- Túi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.danh từ
- Sách ghi tóm lược những điều quan trọng và thiết yếu về vấn đề nào đó.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Giở cẩm nang mong tìm thấy mưu mẹo cao kì.
-
Cẩm nang thuốc.
-
Cẩm nang của người cách mạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép