TanroDictionary Sổ từ

cẩm nang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.danh từ
  2. Sách ghi tóm lược những điều quan trọng và thiết yếu về vấn đề nào đó.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Giở cẩm nang mong tìm thấy mưu mẹo cao kì.

  2. Cẩm nang thuốc.

  3. Cẩm nang của người cách mạng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép