Nghĩa tiếng Việt
- Cẩn thận.tính từ い
Ví dụ
-
Cẩn tắc không bao giờ thừa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cẩn tắc không bao giờ thừa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép