TanroDictionary Sổ từ

cẩu

Việt
0

cẩu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con chó (thường dùng khi nói đùa); Phương tiện cơ giới dùng để nâng chuyển hàng nặng; Chuyển hàng nặng bằng cây cẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chó (thường dùng khi nói đùa).danh từWiktionary
  2. Phương tiện cơ giới dùng để nâng chuyển hàng nặng.danh từWiktionary
  3. Chuyển hàng nặng bằng cây cẩu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Anh em chia nhau thịt cẩu.

  2. Dùng cẩu nâng máy lên tàu.

  3. Cẩu tên lửa lên bệ phóng.