Nghĩa tiếng Việt
- Con chó (thường dùng khi nói đùa).danh từWiktionary
- Phương tiện cơ giới dùng để nâng chuyển hàng nặng.danh từWiktionary
- Chuyển hàng nặng bằng cây cẩu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Anh em chia nhau thịt cẩu.
-
Dùng cẩu nâng máy lên tàu.
-
Cẩu tên lửa lên bệ phóng.