Nghĩa tiếng Việt
- Đến tuổi lấy chồng (cũ).tính từ い
Ví dụ
-
Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép