TanroDictionary Sổ từ

cật

Việt
0

cật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần thân người ở giữa lưng; Quả thận của động vật; bầu dục; Phần cứng ở ngoài của thân cây tre, cây hóp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thân người ở giữa lưng.danh từWiktionary
  2. Quả thận của động vật; bầu dục.danh từWiktionary
  3. Phần cứng ở ngoài của thân cây tre, cây hóp.danh từWiktionary
  4. Nói tre đã già, có cật rắn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. No cơm, ấm cật, dậm dật mọi nơi. (ca dao)

  2. Cật lợn.

  3. Lấy cật tre làm nẹp phên.

  4. Tre cật.