Nghĩa tiếng Việt
- Nhờ vả việc gì.động từWiktionary
- Ỷ vào thế mạnh, dựa vào ưu thế riêng của mình.động từWiktionary
- Thị sen (Diospyros lotus)danh từWiktionary
- Dạng thay thế của cạyđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Cậy tài.
-
Cậy lắm tiền nhiều của.
-
Chồng tôi gia trưởng, bảo thủ và ích kỷ, chỉ nghĩ cho bản thân mình, lúc nào anh ấy cũng cậy là mình có tiền.