TanroDictionary Sổ từ

cậy

Việt
0

cậy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhờ vả việc gì; Ỷ vào thế mạnh, dựa vào ưu thế riêng của mình; Thị sen (Diospyros lotus).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhờ vả việc gì.động từWiktionary
  2. Ỷ vào thế mạnh, dựa vào ưu thế riêng của mình.động từWiktionary
  3. Thị sen (Diospyros lotus)danh từWiktionary
  4. Dạng thay thế của cạyđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Cậy tài.

  2. Cậy lắm tiền nhiều của.

  3. Chồng tôi gia trưởng, bảo thủ và ích kỷ, chỉ nghĩ cho bản thân mình, lúc nào anh ấy cũng cậy là mình có tiền.