TanroDictionary Sổ từ

cậy thế

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ỷ vào thế mạnh mà ức hiếp người khác hoặc làm liều.động từ

Ví dụ

  1. Canh rau cũng thể canh rau, để ai cậy thế, ỷ giàu mặc ai. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép