TanroDictionary Sổ từ

cắt

Việt
0

cắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh; Dùng vật sắc làm đứt ra; Thái thuốc để bốc theo đơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh.danh từWiktionary
  2. Dùng vật sắc làm đứt ra.động từWiktionary
  3. Thái thuốc để bốc theo đơn.động từWiktionary
  4. Phân nhiều mảnh, làm đứt đoạn.động từWiktionary
  5. Tách ra khỏi phần chung, phần chính yếu.động từWiktionary
  6. Phân đi làm theo phiên.động từWiktionary
  7. Đỡ bóng xoáy và thấp sang bên đối phương.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhanh như cắt.

  2. Cắt cỏ.

  3. Cắt thịt từng miếng.

  4. Cắt tóc.

  5. Cắt mấy thang thuốc.