Nghĩa tiếng Việt
- Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh.danh từWiktionary
- Dùng vật sắc làm đứt ra.động từWiktionary
- Thái thuốc để bốc theo đơn.động từWiktionary
- Phân nhiều mảnh, làm đứt đoạn.động từWiktionary
- Tách ra khỏi phần chung, phần chính yếu.động từWiktionary
- Phân đi làm theo phiên.động từWiktionary
- Đỡ bóng xoáy và thấp sang bên đối phương.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhanh như cắt.
-
Cắt cỏ.
-
Cắt thịt từng miếng.
-
Cắt tóc.
-
Cắt mấy thang thuốc.