Nghĩa tiếng Việt
- Cản trở ở giữa.động từWiktionary
- Làm đứt đoạn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đoàn ô-tô cắt ngang đường
-
Cắt ngang câu chuyện.
cắt ngang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cản trở ở giữa; Làm đứt đoạn.
Đoàn ô-tô cắt ngang đường
Cắt ngang câu chuyện.