TanroDictionary Sổ từ

cằn cặt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay kêu ca, gắt gỏng và bắt bẻ một cách khắt khe.tính từ い
  2. Cùng nghĩa với ngằn ngặt: (khóc) không thành tiếng và kéo dài từng cơn rồi lặng đi, nghe như bị nghẹt hơi (thường của trẻ con)tính từ い

Ví dụ

  1. khó tính, cứ cằn cặt suốt ngày

  2. đứa bé đói sữa khóc cằn cặt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép