Nghĩa tiếng Việt
- . Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay.danh từ
Tiếng Nhật
- 小手こてcẳng tay
Ví dụ
-
Bắc thang lên đến tận trời, Bắt ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay (ca dao).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép