TanroDictionary Sổ từ

cẳng tay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bắc thang lên đến tận trời, Bắt ông Nguyệt Lão đánh mười cẳng tay (ca dao).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép