TanroDictionary Sổ từ

cặp kè

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc khí gõ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè.danh từ
  2. Theo liền bên cạnh, không rời nhau.động từ

Ví dụ

  1. Cặp kè nhau như hình với bóng.

  2. Đi cặp kè bên nhau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép