TanroDictionary Sổ từ

cọc

Việt
0

cọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác; Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp thành hình trụ; . Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.danh từWiktionary
  2. Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp thành hình trụ.danh từWiktionary
  3. . Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cọc rào.

  2. Cắm cọc chăng dây.

  3. Một cọc tiền xu.