Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền.danh từWiktionary
- Lượng các thức đựng trong cối trong một lần xay, giã, nghiền.danh từWiktionary
- Lượng vôi vữa, đất trong một lần nhào, trộn khi xây, trát.danh từWiktionary
- Số lượng thuốc lá, pháo đóng lại thành khối.danh từWiktionary
- Pháo nòng ngắn, đáy nòng tì trên một bàn đế, bắn đạn đi hình cầu vồng diệt mục tiêu ngay cả khi bị che khuất sau khối chắn cao.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cối giã gạo.
-
Xay một cối thóc.
-
Đánh một cối hồ.
-
Một cối pháo.